Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (tranminhsport@yahoo.com)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Hinh_nen_nam_moi_2013_11.jpg Picture_1_002.jpg Picture_1_001.jpg DSC07438.jpg DSC07443.jpg DSC07430.jpg DSC07320.jpg DSC07318.jpg DSC07333.jpg DSC07334.jpg Picture_002.jpg Picture_004.jpg Picture_003.jpg DSC06713.jpg DSC06696.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của minhsport.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Mặt phẳng tọa độ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Xuân Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:56' 09-04-2012
    Dung lượng: 3.8 MB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    trường thcs đồn xá
    Thứ nm, ngày 11 tháng 12 năm 2008
    tiết 31:mặt phẳng toạ độ
    Kiểm tra bài cũ
    * Cho hàm số y=f(x)= 2x, hãy điền các giá trị thích hợp của hàm số vào bảng sau:
    * Trình bày khái niệm hàm số.
    * Cho biết đại lượng y quan hệ với đại lượng x như thế nào?
    Giải:
    y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận.
    -4
    -2
    0
    2
    4
    1. Đặt vấn đề
    Để xác định vị trí một điểm trên mặt phẳng, người ta dùng hai số.
    O
    Hệ trục toạ độ Oxy
    Trục hoành
    Trục tung
    Gốc tọa độ
    O
    2. Maët phaúng toaï ñoä:
    I
    II
    III
    IV
    Mặt phẳng toạ độ Oxy
    2. Maët phaúng toaï ñoä:
    Chú ý:Các đơn vị dài trên hai trục toạ độ được chọn bằng nhau (nếu không nói gì thêm )
    Bài tập
    Trong cỏc hỡnh v? sau hỡnh no v? dỳng v? m?t ph?ng to? d??
    Chỉnh 1
    bỏ 3
    Chỉnh 4
    P
    1,5
    3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng tọa độ:
    - Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm P bất kỳ như hình vẽ.
    - Kẻ qua P đường thẳng vuông góc với trục hoành và cắt trục hoành tại điểm 1,5
    - Kẻ qua P đường thẳng vuông góc với trục tung và cắt trục tung tại điểm 3.
    - Cặp số (1,5;3) gọi là toạ độ điểm P và ký hiệu :
    P( ; )
    3
    1,5
    3
    Số 1,5 gọi là hoành độ của điểm P.
    Số 3 gọi là tung độ của điểm P.
    a/Viết toạ độ các điểm M,N,P,Q trong hình 19
    Bài 32
    b/ Em có nhận xét gì về toạ độ của các cặp điểm M và N , P và Q
    Đáp án
    M(-3;2)
    N(2;-3)
    Q(-2;0)
    P(0;-2)
    Vẽ một hệ trục toạ độ Oxy (trên giấy kẻ ô vuông) và đánh dấu vị trí các điểm P, Q lần lượt có toạ độ là: (2 ; 3) , (3 ; 2)?
    ?1
    P (2 ; 3)
    Q (3 ; 2)
    Nhận xét
    * Mỗi điểm M xác định một cặp số (x0;y0). Ngược lại, mỗi cặp số (x0;y0) xác định một điểm M.
    * Cặp số (x0;y0) gọi là toạ độ của điểm M, x0 là hoành độ và y0 là tung độ của điểm M.
    * Điểm M có tọa độ (x0;y0) được ký hiệu là M(x0;y0).
    ?2
    * Viết toạ độ của gốc O?
    * Toạ độ của gốc O là (0;0) hay O(0;0).
    Bài 33/67/SGK:
    - B1: Vẽ hệ trục tọa độ Oxy.
    - B2: Từ điểm (-4) trên trục Ox, kẻ đường thẳng song song với trục Oy
    - Đánh dấu điểm B - Giao điểm của 2
    đường thẳng vừa kẻ trên.
    BT 33 trang 67 SGK
    A(3;-1/2)
    B(-4;2/4)
    C(0;2,5)
    -1/2
    1/2
    Người phát minh ra phương pháp tọa độ.
    Hướng dẫn về nhà
    Học bài để nắm vững khái niệm và qui định của mặt phẳng tọa độ, tọa độ của một điểm.
    Làm bài tập 34; 35/Trang 67;68/SGK
    44,45,46/Trang 49;50/SBT
    chuẩn bị cho giờ sau luyện tập.
    Giờ học đến đây là kết thúc
    Xin trân trọng cảm ơn!
     
    Gửi ý kiến

    LinDan 2012

    Nguyễn Tiến Minh/2013